VOCABULARY – BEING ALONE

BEING ALONE

1. Loner/ lone wolf (n): người thích ở 1 mình

E.g. I’m kind of a loner, so I prefer doing things on my own

2. Solitude (n): sự yên tĩnh

E.g. He doesn’t go out a lot because he’s an introvert who enjoys solitude.

3. Me time (n): thời gian dành cho chính mình

E.g. It’s important to have some me time once in a while.


Xem thêm những từ vựng khác để nâng điểm IELTS tại đây: VOCABULARY FOR IELTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here